Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mão, mao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ mão, mao:

茆 mão, mao

Đây là các chữ cấu thành từ này: mão,mao

mão, mao [mão, mao]

U+8306, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mao3, mao2;
Việt bính: maau5;

mão, mao

Nghĩa Trung Việt của từ 茆

(Danh) Rau mão, thuộc họ thuần , lá hình bầu dục, nổi trên mặt nước, hoa đỏ, lá non ăn được.
§ Còn có tên là thủy quỳ .
◇Thi Kinh : Tư lạc Phán thủy, Bạc thải kì mão , (Lỗ tụng , Phán thủy ) Vui thay sông Phán, Hãy hái rau mão.

(Danh)
Họ Mão.Một âm là mao.

(Danh)
Cũng như mao .
mao, như "cỏ mao" (gdhn)

Nghĩa của 茆 trong tiếng Trung hiện đại:

[máo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: MÃO
1. cỏ bạch mao。白茅。
2. họ Mão。(Máo)姓。

Chữ gần giống với 茆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 茆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茆 Tự hình chữ 茆 Tự hình chữ 茆 Tự hình chữ 茆

Nghĩa chữ nôm của chữ: mao

mao:cờ mao
mao:lông mao
mao:rượu mao
mao:mao ngưu (trâu đuôi dài)
mao:mao ngưu (trâu đuôi dài)
mao:mũ mao (ngọc mạo)
mao𬐒: 
mao:cỏ mao
mao:mao xá (nhà lợp cỏ); bạch mao (dược thảo)
mao:mao ngựa
mão, mao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mão, mao Tìm thêm nội dung cho: mão, mao